Chữ VONG 妄 có nghĩa là gì?
Chữ VONG 妄 có nghĩa là gì? 1. Cấu tạo chữ 妄 亡 (vong): nghĩa gốc là “mất”, “không”, “vô”, hàm ý hư ảo, trống rỗng. 女 (nữ): chỉ người đàn bà, ...
Tử vi, Kinh dịch, Phong thuỷ: nghiên cứu, đào tạo và ứng dụng
TUVI.SCHOOL - Triết học phương Đông ứng dụng
Chữ VONG 妄 có nghĩa là gì? 1. Cấu tạo chữ 妄 亡 (vong): nghĩa gốc là “mất”, “không”, “vô”, hàm ý hư ảo, trống rỗng. 女 (nữ): chỉ người đàn bà, ...
Chữ VŨ 雨 có nghĩa là gì? Chữ VŨ 雨 (mưa) là một chữ tượng hình. Dạng ban đầu có nét ngang trên cùng biểu trưng cho mây trên trời. Bên dưới l...
Chữ VƯƠNG 王 có nghĩa là gì? Truyện xưa kể rằng: Một hôm, vua Càn Long chán cảnh cung cấm nên ra ngoài thành dạo chơi. Đi lang thang thế nào ...
Chữ XA 車 có nghĩa là gì? Chữ XA 車 là một chữ tượng hình. Trong giáp cốt văn, 車 là hình một chiếc xe có hai bánh phía sau. Đến kim văn, thùng...
Chữ XÃ 社 có nghĩa là gì? Chữ XÃ 社 là một chữ hội ý, được tạo thành từ hai bộ: THỊ 示 và THỔ 土. Trong đó, THỔ 土 được hiểu là khoảnh đất nơi co...
Chữ XỈ 齒 có nghĩa là gì? Chữ XỈ 齒 (nghĩa là răng) là một trong 214 bộ thủ cấu thành chữ Hán. Quá trình phát triển của chữ XỈ đã trải qua nhi...
Chữ XÍCH 赤: Từ Hội Ý Đến Văn Hóa Ứng Dụng 1. Nguồn gốc và cấu tạo Chữ XÍCH 赤 là chữ hội ý, kết hợp giữa: ĐẠI 大 (to lớn) HỎA 火 (lửa) Ý nghĩa:...
Chữ XUÂN 春: Từ Giáp Cốt Văn đến Ý Nghĩa Văn Hóa 1. Nguồn gốc hình thể: Chữ XUÂN 春 trong giáp cốt văn (chữ khắc xương thời Thương) và kim văn...
XUẤT 出 là chữ tượng hình cổ, mô tả hình ảnh bàn chân hướng ra phía ngoài cổng hang, biểu thị ý nghĩa "đôi chân bước ra". Nghĩa gốc...