Chữ ẤN 印
Chữ ẤN 印 Chữ ẤN 印 về cấu tạo là một chữ hội ý có kết cấu trái phải, bên trái là môt dị thể khác của bộ THỦ (tay) bên phải là chữ TIẾT 卩....
Chữ ẤN 印 Chữ ẤN 印 về cấu tạo là một chữ hội ý có kết cấu trái phải, bên trái là môt dị thể khác của bộ THỦ (tay) bên phải là chữ TIẾT 卩....
Chữ ẨM 飲 trong cổ văn miêu tả một một người đang quỳ gối miệng há rộng, phía dưới người đàn ông là một vò rượu, hai nét chấm phía trên biể...
Chữ ÂM 音 là một chữ hội ý, trong cổ văn nó miêu tả một cái miệng với một cái lƣỡi và lời nói. Về hình thể và nguồn gốc 音 tƣơng tự nhƣ THIỆ...
Chữ ÁP 押 về cơ bản là chữ hình thanh có thể phân tích theo dạng chữ hội ý, Bao gồm THỦ 扌 (tay) và chữ GIÁP 甲 . GIÁP 甲 là hình ảnh của một cá...
Chữ ÁM 暗 nghĩa là bóng tối, hắc ám. Đƣợc cấu thành từ bộ NHẬT 日 là mặt trời, chữ ÂM 音 là âm thanh. Xét về cấu tạo,ÁM 暗 là một chữ hình thanh...
Chữ Ân (恩) Năm 1747 năm Đinh Mão thời vua Càn Long, sau kỳ thi Hương ở Phúc Kiến, thí sinh Tạ Đình Quang nghe nói ở Hồng Sơn Kiều có một vị ...
Chữ AN (安) Chữ AN 安 phía trên là bộ MIÊN 宀, phía dưới là bộ NỮ 女. Bộ NỮ mô tả tư thế yểu điệu nữ tính của người con gái thời xưa, chân hơi ...
Chữ ÁI (愛) Chữ ÁI (愛) ý nghĩa là tình yêu, gồm bộ TÂM (心) (con tim) và chữ THỤ (受) (chịu đựng), tình yêu thương chính là sự chấp nhận và tì...