TfY6BSO0GUW7TpdpBUW7BUM8Ti==

Chữ HẬU 厚





Chữ HẬU 厚Hán Việt: Hậu
Nghĩa Việt:
1. dày dặn
2. chiều dày
3. hậu hĩnhPhiên âm: hòu
Gồm: Bộ Hán 厂 (sườn núi, vách đá), Bộ Nhật 日 (mặt trời) và Bộ Tử 子 (con) hợp lại mà thành


Page: Tên hay kèm điều tốt - Đặt tên cho con

Page: Huyền học Tinh hoa và Ứng dụng

Nhận xét0

Type above and press Enter to search.